Tại Sở giao dịch hàng hóa Tokyo (TOCOM), giá cao su ngày 6/8/2018 kỳ hạn tháng 1 tăng 0,5 yên tương đương 0,3% lên 168,8 yên (1,52 USD)/kg, hướng theo giá cao su kỳ hạn tại Thượng Hải kết thúc giao dịch đêm ngày thứ sáu (3/8/2018) tăng.

Giá cao su Châu Á ngày 6/8 : Thị trường cao su Tokyo tăng giá
Giá cao su Châu Á ngày 6/8 : Thị trường cao su Tokyo tăng giá

Hợp đồng cao su kỳ hạn tại Thượng Hải kết thúc giao dịch đêm tăng 165 NDT, tương đương 1,4% lên 12.080 NDT (1.768 USD)/tấn.

Dự trữ cao su tại kho ngoại quan được giám sát bởi Sở giao dịch kỳ hạn Thượng Hải tăng 1,9% so với phiên trước đó.

Đồng USD ở mức khoảng 111,23 yên so với khoảng 111,66 yên ngày thứ sáu (3/8/2018).

Giá dầu thô giảm trở lại, rời khỏi mức tăng từ phiên trước đó, do lo ngại thương mại gây áp lực thị trường và thúc đẩy lo ngại nhu cầu.

Chỉ số Nikkei trung bình của Nhật Bản tăng trong ngày thứ hai (6/8/2018), sau khi chứng khoán toàn cầu tăng trong ngày thứ sáu (3/8/2018), do thu nhập tăng mạnh mẽ, với cổ phiếu tiêu dùng chủ yếu thúc đẩy chứng khoán phố Wall.

Tăng trưởng việc làm của Mỹ chậm hơn so với dự kiến trong tháng 7/2018, do việc làm trong lĩnh vực giao thông vận tải và tiện ích giảm, nhưng tỉ lệ thất nghiệp giảm cho thấy điều kiện thị trường lao động tiếp tục thắt chặt.

Giá cao su SVR (F.O.B) ngày 6/8/2018

Tháng 9/2018 Giá chào bán
VND/Kg US Cents/Kg
SVR CV 40,248.33 173.00
SVR L 37,856.23 162.72
SVR 5 30,770.17 132.26
SVR GP 30,600.92 131.53
SVR 10 30,206.00 129.83
SVR 20 30,093.16 129.35
Ghi chú: Giá được tính từ giá CS Malaysia trừ 3% tỷ giá: 1 USD=23.265  VND (Vietcombank)

Chỉ để tham khảo

Giá cao su đóng cửa tại Singapore ngày 3/8/2018

Cao su kỳ hạn RSS3

Hợp đồng Giá mở cửa Giá cao Giá thấp Giá đóng cửa
18-Sep 145 145 144,5 145,3
18-Oct 145,6 145,6 145,6 146,8
18-Nov 145,6 145,6 145,6 146,8
18-Dec 148,5 148,6 146,1 148,5
19-Jan 148 149,8 148 149,7
19-Feb 150 150 150 152,8
19-Mar 154,5 156,3 153,6 155,8
19-Apr 158 160 156 160
19-May 159 161,6 159 161,5
19-Jun 159,5 162 159,5 161,6
19-Jul 160 161 160 162,3

Cao su kỳ hạn TSR20

Hợp đồng Giá mở cửa Giá cao Giá thấp Giá đóng cửa
18-Sep 130,8 132 130 131,4
18-Oct 130,5 130,9 129,4 130,6
18-Nov 130,9 131,1 129,8 130,9
18-Dec 131,7 131,8 130,5 131,6
19-Jan 132,5 132,5 131,3 132,4
19-Feb 133,5 133,5 132,4 133,4
19-Mar 134 134,5 133,5 134
19-Apr 134,6 135,5 134,3 134,9
19-May 135,9 136,3 135 135,8
19-Jun 135,6 136,3 135,5 136,4
19-Jul 136,5 137,2 136,4 137,2

Giá cao su tại một số nước sản xuất chủ chốt ngày 3/8/2018

Mặt hàng Giá
Cao su Thái RSS3 (T9) 1,46 USD/kg
Cao su Thái STR20 (T9) 1,33 USD/kg
Cao su Malaysia SMR20 (T9) 1,32 USD/kg
Cao su Indonesia SIR20 (T9)
Cao su Thái Lan USS3 42,65 baht/kg
Cao su Thái 60% mủ (drum/T9) 1.150 USD/tấn
Cao su Thái 60% mủ (bulk/T9) 1.050 USD/tấn

Ghi chú: Mức giá trên được thu thập từ các thương nhân Thái Lan, Indonesia và Malaysia. Đây không phải là mức giá chính thức bởi các cơ quan cao su nhà nước ở những nước này.

Nguồn: VITIC/Reuters

Giá cao su Châu Á ngày 6/8 : Thị trường cao su Tokyo tăng giá
Đánh giá nội dung !